Xe tải van Suzuki

Danh mục , Tags , , , , Hãng sản xuất Tình trạng Còn hàng Giá chưa thuế Liên hệ

Liên hệ tư vấn: 0969.212.525 - 1800.2077

Quà tặng hấp dẫn
Khuyến mãi khủng
Hỗ trợ vay vốn 70 - 90%

Giới thiệu tính năng

Giới thiệu tổng quan

Suzuki Blind Van là một trong những mẫu xe có thể đáp ứng nhu cầu vận chuyển, chuyên chở hàng hóa trong đô thị 24/24, không bị cấm theo giờ như các dòng xe tải cỡ lớn. Xe có tải trọng 580 kg. Thiết kế nhỏ gọn, bán kính vòng quay ở mức 4,1 m, phù hợp cho những không gian nhỏ hẹp như trong ngõ, ngách. Nếu bạn đang cần một chiếc xe tải hạng nhẹ để chuyên chở hàng hóa gọn nhẹ trong thành phố thì việc lựa chọn xe tải Suzuki Blind Van là sự lựa chọn tuyệt vời nhất.

Cùng Ô Tô Hòa Phát tìm hiểu chi tiết về xe tải van Suzuki này nhé.

Ngoại thất

Suzuki Van là dòng xe ô tô tải van có thiết kế nhỏ gọn thuận lợi cho việc hàng hóa trong những ngõ ngách.

Cabin xe tải Van Suzuki màu sắc truyền thống trắng và xanh. Phần đầu xe có thiết kế giống với xe Suzuki Carry Truck

Hệ thống đèn pha tiêu chuẩn góc sang rộng, đi cùng cặp đèn sương mù giúp xe vận hành an toàn trong mọi điều kiện thời tiết, kính chiếu hậu được bố trí gọn gàng tầm nhìn quan sát bao quát phía sau

Thân xe được thiết kế từ vật liệu thép cường lực giúp xe chắc chắn và an toàn hơn.

Xe được trang bị 2 cửa lùa bên hông và 1 cửa sau giúp việc lên xuống hàng hóa khi di chuyển là cực kỳ thuận tiện.

Nội thất

Là một chiếc xe tải nhẹ chở hàng nhưng xe tải Suzuki Blind Van vẫn được trang bị khá nhiều tiện nghi.

Ghế ngồi bọc simili có thể điều chỉnh tới lui.

Vô lăng lái bọc da đen tối màu dễ điều khiển, cảm giác lái tốt.

Điều hòa một chiều làm mát nhanh chóng trong thời tiết mùa hè oai bức.

Xe trang bị hệ thống Radio Pioneer chính hiệu của Nhật chat lượng cao, kết hợp USB, MP3…

Có ngăn chứa đồ thuận tiện.

Động cơ

 Xe tải Suzuki sử dụng động cơ 1.0L I4.  Động cơ mới của Suzuki Blind Van đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, đồng thời tiết kiêm nhiên liệu thêm 10% so với công nghệ cũ, chỉ ở mức 6,1L/100 km.

Tải trọng và kích thước thùng xe

Tải trọng bản thân: 740kg

Tải trọng cho phép: 580kg

Tổng tải trọng của xe : 1450kg

Với kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 3290 x 1395 x 1780 mm, Blind Van có thể ứng dụng di chuyển vào những đoạn đường cấm xe tải lớn vào giờ cao điểm.

Suzuki Blind Van có kích thước thùng hàng DxRxC lần lượt là 1895 x 1255 x 1235 mm. Sàn thùng được làm phẳng giúp tối ưu không gian, mang đến khả năng tải hàng lên đến 580 kg.

Khung gầm và hệ thống treo

Suzuki Van có cấu tạo thân xe bằng thép cường lực và được sơn bằng phương pháp điện phân ly chống gỉ đảm bảo độ cứng cáp của xe khi chuyên chở hàng hóa.

Lốp xe 5-12 và mâm hợp kim làm gia tăng sự bền bỉ và chắc chắn.

Hệ thống treo siêu khỏe với phanh an toàn giúp giảm sóc tối đa và tăng độ bền, giảm sự co vặn của thân xe khi di chuyển vào các cung đường gồ ghề.

Lá nhíp siêu khỏe giúp tăng khả năng chở hàng nặng…

Ưu điểm và nhược điểm của xe tải van Suzuki

Ưu điểm:

  1. Thương hiệu lâu năm
  2. Chất lượng Bền bỉ
  3. Ngân hàng cho vay 70-75%
  4. Bảo hành 3 năm

Nhược điểm:

  1. Giá quá cao, lau thu hồi vốn
  2. Thùng xe nhỏ và ngắn
  3. Phụ tùng quá cao
  4. Cabin bằng không an toàn
  5. Cabin nhỏ hẹp
  6. Nội thất thô sơ
  7. Tính năng ít

Các đối thủ trong cùng phân khúc:

Xe tải van Tera V 

Ưu điểm

  • Mitsubishi là thương hiệu nổi tiếng toàn cầu
  • Động cơ Mitsubishi Nhật Bản mạnh mẽ bền bỉ
  • Linh kiện đồng bộ => chất lượng cao
  • Rất tiết kiệm nhiên liệu
  • Tải trọng cao, thùng hàng 4 khối
  • Thiết kế mới hiện đại
  • Vào Thành Phố 24/24H
  • Sản xuất lắp ráp tại nhà máy Daehan Motor Hàn Quốc
  • Hỗ trợ vay cao lên đến 85%. Bao thủ tục 48H
  • Phụ tùng phong phú, phân phối rộng rãi
  • Chất lượng Nhật Bản, giá thành phải chăng

Nhược điểm

  • Giá cao hơn so với các dòng xe Trung Quốc như: Thaco, TMT,…
  • Là dòng xe mới cho ra thị trường vào năm 2021

Xe tải van  Gaz

Ưu điểm: 

  • Thương hiệu Gaz được nhập khẩu nguyên chiến từ Nga
  • Động cơ Cummins mạnh mẽ và bền bỉ
  • Body của xe rất cứng cáp và chắc chắn
  • Thùng có thể tích 13 khối như xe tải 2.4 tấn
  • Chiều cao thùng 1.9 m
  • Cabin đời mới bắt mắt
  • Giá thành hợp lí mau thu hồi vốn
  • Nội thất sang trọng
  • Chi phí dịch vụ sau bán hàng rẻ (Phù tùng giá rẻ)
  • Sửa chữa phổ thông
  • Bảo hành 150.000km
  • Ngân hàng cho vay chỉ 70-80%

Nhược điểm:

  • Giá thành cao hơn xe Nhật Bản và Trung Quốc

Xe tải van Dongben 

Ưu điểm: 

  • Gía thành hợp lý – mau thu hồi vốn
  • Chi phí bảo dưỡng sửa chữa thấp
  • Phụ tùng phổ thông, dễ thay thế
  • Hệ thống bảo hành toàn quốc
  • Đa dạng màu sắc lựa chọn

Nhược điểm

  • Ngân hàng cho vay không cao
  • Chất lượng chưa bằng xe Nhật
  • Thùng chở hàng còn hạn chế

Xe tải van Thaco

Ưu điểm: 

  • Thương hiệu uy tín trong nước
  • Ngân hàng cho vay 70%

Nhược điểm: 

  • Bán hàng độc quyền
  • Động cơ chưa có tên tuổi (không rỏ ràng)
  • Mẫu mã xấu
  • Giá thành cao, lâu thu hồi vốn
  • Khi bán hoặc đổi xe mất giá
  • Phụ tùng đắt

Xe tải van TMT

Ưu điểm

  • Giá thành rẻ
  • Phụ tùng rẻ
  • Cabin đầu dài
  • Thùng khá rộng

Nhược điểm

  • Thương hiệu mới
  • Ngân hàng cho vay thấp
  • Thùng xe chở chưa được đa dạng
  • Bảo hành ngắn hạn
  • Chất lượng chưa khẳng định
Ngoại thất
Nội thất
Thùng xe
Thông số kỹ thuật

Ngoại thất

Suzuki Van là dòng xe ô tô tải van có thiết kế nhỏ gọn thuận lợi cho việc hàng hóa trong những ngõ ngách.
Hệ thống đèn pha tiêu chuẩn góc sang rộng, đi cùng cặp đèn sương mù giúp xe vận hành an toàn trong mọi điều kiện thời tiết.

Nội thất

Suzuki Blind Van vẫn được trang bị khá nhiều tiện nghi.

Thùng xe

Suzuki Blind Van có kích thước thùng hàng DxRxC lần lượt là 1895 x 1255 x 1235 mm.

Thông số kỹ thuật

LỌAI XEBLIND VAN
KÍCH THƯỚC (mm)
Chiều dài tổng thể3290
Chiều rộng tổng thể1395
Chiều cao tổng thể1780
Chiều dài thùng1895
Chiều rộng thùng1255
Chiều cao thùng1235
Khoảng cách giữa hai trục bánh xe1840
Khoảng cách giữa hai bánh trước1205
Khoảng cách giữa hai bánh xe sau1200
Khỏang sáng gầm xe165
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)4.1
TRỌNG LƯỢNG (kg)
Trọng lượng xe có tải1450
Số chỗ ngồi2
ĐỘNG CƠ
Loại4 thì làm mát bằng nước
Số xylanh4
Dung tích xylanh (cm3)970
Đường và khỏang cách chạy của piston (mm)65.5 x 72.0
Công suất cực đại (kw/rpm)31/5,500
Mômen xoắc chực đại (Nw/rpm)68/3,000
Dung tích bình xăng (lít)37
Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thảiEURO II
Hệ thống cung cấp nhiên liệuPhun xăng đa điểm (Multi Point Injection)
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Hệ thống truyền động3,652
1,947
1,423
1
0,795
3,466
5,125
KHUNG XE
Giảm chấn trướcLò xo
Giảm chấn sauNhíp lá
Kiểu loại cabinKhung thép hàn
Phanh trướcĐĩa
Phanh sauBố căm
NHỮNG THAY ĐỔI NGỌAI THẤT
Mặt nạ trước
Logo S mới
Viền đèn trước
Decal Euro 2 & Injection
Chụp bánh xe  và tấm chắn bùn có logo S
Các chương trình ưu đãi giảm giá khác, Quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số Hotline: 0969.212.525
Để biết thêm thông tin chi tiết Quý khách vui lòng Click vào các nút tiện ích bên dưới hoặc liên hệ Hotline: 18002077
Danh mục , Tags , , , , Hãng sản xuất Tình trạng Còn hàng Giá chưa thuế Liên hệ

Cẩm nang cho tài xế

Theo thông báo của Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Bình Dương, từ ngày 20/9/2021, Phòng Cảnh sát giao thông sẽ thực hiện tiếp nhận hồ sơ Theo thông báo của Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Bình Dương, từ ngày 20/9/2021, Phòng Cảnh sát giao thông sẽ thực hiện tiếp […]

Tìm đường
Gọi điện
Messenger
Chat Zalo

Danh sách đại lý

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Ut elit tellus, luctus nec ullamcorper mattis, pulvinar dapibus leo.
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Ut elit tellus, luctus nec ullamcorper mattis, pulvinar dapibus leo.
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Ut elit tellus, luctus nec ullamcorper mattis, pulvinar dapibus leo.
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Ut elit tellus, luctus nec ullamcorper mattis, pulvinar dapibus leo.
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Ut elit tellus, luctus nec ullamcorper mattis, pulvinar dapibus leo.
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Ut elit tellus, luctus nec ullamcorper mattis, pulvinar dapibus leo.
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Ut elit tellus, luctus nec ullamcorper mattis, pulvinar dapibus leo.
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Ut elit tellus, luctus nec ullamcorper mattis, pulvinar dapibus leo.
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Ut elit tellus, luctus nec ullamcorper mattis, pulvinar dapibus leo.
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Ut elit tellus, luctus nec ullamcorper mattis, pulvinar dapibus leo.
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Ut elit tellus, luctus nec ullamcorper mattis, pulvinar dapibus leo.